TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

负担

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fùdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 負擔

Âm Hán Việt PHỤ ĐẢM

负担 nghĩa là gánh chịu, gánh nặng.

Nghĩa của 负担

fùdān

PHỤ ĐẢMĐộng từ, Danh từphồn thể 負擔
  1. Gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...)
  2. Gánh nặng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 负担

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

负担 nghĩa là gì?

负担 (fùdān) nghĩa là gánh chịu, gánh nặng.

负担 đọc thế nào?

负担 đọc là fùdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 负担 là gì?

Âm Hán Việt của 负担 là "phụ đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.