TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

负担者

fùdānzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 負擔者

Âm Hán Việt PHỤ ĐẢM GIẢ

负担者 nghĩa là người gánh vác.

Nghĩa của 负担者

fùdānzhě

PHỤ ĐẢM GIẢDanh từphồn thể 負擔者
  1. Người gánh vác

Câu hỏi thường gặp

负担者 nghĩa là gì?

负担者 (fùdānzhě) nghĩa là người gánh vác.

负担者 đọc thế nào?

负担者 đọc là fùdānzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 负担者 là gì?

Âm Hán Việt của 负担者 là "phụ đảm giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.