TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贡都拉

gòngdōulā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貢都拉

Âm Hán Việt CỐNG ĐÔ LẠP

贡都拉 nghĩa là Xem 贡多拉 (gòngduōlā).

Nghĩa của 贡都拉

gòngdōulā

CỐNG ĐÔ LẠPphồn thể 貢都拉
  1. Xem 贡多拉 (gòngduōlā)

Câu hỏi thường gặp

贡都拉 nghĩa là gì?

贡都拉 (gòngdōulā) nghĩa là Xem 贡多拉 (gòngduōlā).

贡都拉 đọc thế nào?

贡都拉 đọc là gòngdōulā (pinyin).

Âm Hán Việt của 贡都拉 là gì?

Âm Hán Việt của 贡都拉 là "cống đô lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.