财务再保险 nghĩa là Tái bảo hiểm tài chính (còn gọi là "fin re").
Nghĩa của 财务再保险
cáiwùzàibǎoxiǎn
TÀI VỤ TÁI BẢO HIỂMphồn thể 財務再保險
Tái bảo hiểm tài chính (còn gọi là "fin re")
Câu hỏi thường gặp
财务再保险 nghĩa là gì?
财务再保险 (cáiwùzàibǎoxiǎn) nghĩa là Tái bảo hiểm tài chính (còn gọi là "fin re").
财务再保险 đọc thế nào?
财务再保险 đọc là cáiwùzàibǎoxiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 财务再保险 là gì?
Âm Hán Việt của 财务再保险 là "tài vụ tái bảo hiểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.