财务秘书 (cáiwùmìshū) nghĩa là thư ký tài chính, thư ký tài vụ.
财务秘书 đọc thế nào?
财务秘书 đọc là cáiwùmìshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 财务秘书 là gì?
Âm Hán Việt của 财务秘书 là "tài vụ bí thư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.