TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

财务软件

cáiwùruǎnjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 財務軟件

Âm Hán Việt TÀI VỤ NHUYỄN KIỆN

财务软件 nghĩa là phần mềm tài chính, phần mềm kế toán.

Nghĩa của 财务软件

cáiwùruǎnjiàn

TÀI VỤ NHUYỄN KIỆNphồn thể 財務軟件
  1. Phần mềm tài chính
  2. Phần mềm kế toán

Câu hỏi thường gặp

财务软件 nghĩa là gì?

财务软件 (cáiwùruǎnjiàn) nghĩa là phần mềm tài chính, phần mềm kế toán.

财务软件 đọc thế nào?

财务软件 đọc là cáiwùruǎnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 财务软件 là gì?

Âm Hán Việt của 财务软件 là "tài vụ nhuyễn kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.