TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

财年

cáinián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 財年

Âm Hán Việt TÀI NIÊN

财年 nghĩa là năm tài chính, năm tài khóa.

Nghĩa của 财年

cáinián

TÀI NIÊNDanh từphồn thể 財年
  1. Năm tài chính
  2. Năm tài khóa

Câu hỏi thường gặp

财年 nghĩa là gì?

财年 (cáinián) nghĩa là năm tài chính, năm tài khóa.

财年 đọc thế nào?

财年 đọc là cáinián (pinyin).

Âm Hán Việt của 财年 là gì?

Âm Hán Việt của 财年 là "tài niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.