TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

财政

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
cáizhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 財政

Âm Hán Việt TÀI CHÍNH

财政 nghĩa là tài chính.

Nghĩa của 财政

cáizhèng

TÀI CHÍNHDanh từphồn thể 財政
  1. Tài chính (công)
  2. Thuộc về tài chính

Từ ghép có 财政

Câu hỏi thường gặp

财政 nghĩa là gì?

财政 (cáizhèng) nghĩa là tài chính.

财政 đọc thế nào?

财政 đọc là cáizhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 财政 là gì?

Âm Hán Việt của 财政 là "tài chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.