TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

财政大臣

cáizhèngdàchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 財政大臣

Âm Hán Việt TÀI CHÍNH ĐẠI THẦN

财政大臣 nghĩa là bộ trưởng tài chính.

Nghĩa của 财政大臣

cáizhèngdàchén

TÀI CHÍNH ĐẠI THẦNTên riêngphồn thể 財政大臣
  1. Bộ trưởng tài chính

Câu hỏi thường gặp

财政大臣 nghĩa là gì?

财政大臣 (cáizhèngdàchén) nghĩa là bộ trưởng tài chính.

财政大臣 đọc thế nào?

财政大臣 đọc là cáizhèngdàchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 财政大臣 là gì?

Âm Hán Việt của 财政大臣 là "tài chính đại thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.