TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

财权

cáiquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 財權

Âm Hán Việt TÀI QUYỀN

财权 nghĩa là Quyền sở hữu tài sản.

Nghĩa của 财权

cáiquán

TÀI QUYỀNDanh từphồn thể 財權
  1. Quyền sở hữu tài sản
  2. Quyền lực tài chính
  3. Kiểm soát tài chính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 财权

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

财权 nghĩa là gì?

财权 (cáiquán) nghĩa là Quyền sở hữu tài sản.

财权 đọc thế nào?

财权 đọc là cáiquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 财权 là gì?

Âm Hán Việt của 财权 là "tài quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.