TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

财迷心窍

cáimíxīnqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 財迷心竅

Âm Hán Việt TÀI MÊ TÂM KHIẾU

财迷心窍 nghĩa là Mê tiền đến lú lẫn.

Nghĩa của 财迷心窍

cáimíxīnqiào

TÀI MÊ TÂM KHIẾUCụm từphồn thể 財迷心竅
  1. thành ngữ Mê tiền đến lú lẫn

Câu hỏi thường gặp

财迷心窍 nghĩa là gì?

财迷心窍 (cáimíxīnqiào) nghĩa là Mê tiền đến lú lẫn.

财迷心窍 đọc thế nào?

财迷心窍 đọc là cáimíxīnqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 财迷心窍 là gì?

Âm Hán Việt của 财迷心窍 là "tài mê tâm khiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.