TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

财长

cáizhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 財長

Âm Hán Việt TÀI TRƯỞNG

财长 nghĩa là kế toán trưởng.

Nghĩa của 财长

cáizhǎng

TÀI TRƯỞNGDanh từphồn thể 財長
  1. Kế toán trưởng
  2. Người đứng đầu tài chính
  3. Bộ trưởng tài chính

Câu hỏi thường gặp

财长 nghĩa là gì?

财长 (cáizhǎng) nghĩa là kế toán trưởng.

财长 đọc thế nào?

财长 đọc là cáizhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 财长 là gì?

Âm Hán Việt của 财长 là "tài trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.