TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

责任事故

zérènshìgù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 責任事故

责任事故 nghĩa là Tai nạn xảy ra do sơ suất.

Nghĩa của 责任事故

zérènshìgù

phồn thể 責任事故
  1. Tai nạn xảy ra do sơ suất

Câu hỏi thường gặp

责任事故 nghĩa là gì?

责任事故 (zérènshìgù) nghĩa là Tai nạn xảy ra do sơ suất.

责任事故 đọc thế nào?

责任事故 đọc là zérènshìgù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.