TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

责任感

zérèngǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 責任感

责任感 nghĩa là tinh thần trách nhiệm.

Nghĩa của 责任感

zérèngǎn

Danh từphồn thể 責任感
  1. Tinh thần trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

责任感 nghĩa là gì?

责任感 (zérèngǎn) nghĩa là tinh thần trách nhiệm.

责任感 đọc thế nào?

责任感 đọc là zérèngǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.