贤淑仁慈 nghĩa là Một người phụ nữ đức hạnh và nhân từ.
Nghĩa của 贤淑仁慈
xiánshūréncí
HIỀN THỤC NHÂN TỪphồn thể 賢淑仁慈
thành ngữ Một người phụ nữ đức hạnh và nhân từ
Câu hỏi thường gặp
贤淑仁慈 nghĩa là gì?
贤淑仁慈 (xiánshūréncí) nghĩa là Một người phụ nữ đức hạnh và nhân từ.
贤淑仁慈 đọc thế nào?
贤淑仁慈 đọc là xiánshūréncí (pinyin).
Âm Hán Việt của 贤淑仁慈 là gì?
Âm Hán Việt của 贤淑仁慈 là "hiền thục nhân từ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.