TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

败光

bàiguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敗光

Âm Hán Việt BẠI QUANG

败光 nghĩa là phung phí tài sản, phá tán gia sản.

Nghĩa của 败光

bàiguāng

BẠI QUANGphồn thể 敗光
  1. Phung phí tài sản
  2. Phá tán gia sản

Câu hỏi thường gặp

败光 nghĩa là gì?

败光 (bàiguāng) nghĩa là phung phí tài sản, phá tán gia sản.

败光 đọc thế nào?

败光 đọc là bàiguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 败光 là gì?

Âm Hán Việt của 败光 là "bại quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.