TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

败兴

bàixìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敗興

Âm Hán Việt BẠI HỨNG

败兴 nghĩa là thất vọng.

Nghĩa của 败兴

bàixìng

BẠI HỨNGĐộng từ, Tính từphồn thể 敗興
  1. Thất vọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 败兴

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

败兴 nghĩa là gì?

败兴 (bàixìng) nghĩa là thất vọng.

败兴 đọc thế nào?

败兴 đọc là bàixìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 败兴 là gì?

Âm Hán Việt của 败兴 là "bại hứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.