TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

败坏

bàihuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敗壞

Âm Hán Việt BẠI HOẠI

败坏 nghĩa là hủy hoại, tham nhũng.

Nghĩa của 败坏

bàihuài

BẠI HOẠIĐộng từ, Tính từphồn thể 敗壞
  1. Hủy hoại
  2. Tham nhũng
  3. Làm suy yếu

Thành ngữ có 败坏

Câu hỏi thường gặp

败坏 nghĩa là gì?

败坏 (bàihuài) nghĩa là hủy hoại, tham nhũng.

败坏 đọc thế nào?

败坏 đọc là bàihuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 败坏 là gì?

Âm Hán Việt của 败坏 là "bại hoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.