TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

败火

bàihuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敗火

Âm Hán Việt BẠI HỎA

败火 nghĩa là Giảm viêm hoặc nhiệt bên trong.

Nghĩa của 败火

bàihuǒ

BẠI HỎAĐộng từphồn thể 敗火
  1. Giảm viêm hoặc nhiệt bên trong

Câu hỏi thường gặp

败火 nghĩa là gì?

败火 (bàihuǒ) nghĩa là Giảm viêm hoặc nhiệt bên trong.

败火 đọc thế nào?

败火 đọc là bàihuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 败火 là gì?

Âm Hán Việt của 败火 là "bại hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.