败笔 nghĩa là Nét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa.
Nghĩa của 败笔
bàibǐ
BẠI BÚTDanh từphồn thể 敗筆
Nét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa
Biểu đạt sai trong viết lách
Câu hỏi thường gặp
败笔 nghĩa là gì?
败笔 (bàibǐ) nghĩa là Nét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa.
败笔 đọc thế nào?
败笔 đọc là bàibǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 败笔 là gì?
Âm Hán Việt của 败笔 là "bại bút".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.