TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

败笔

bàibǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敗筆

Âm Hán Việt BẠI BÚT

败笔 nghĩa là Nét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa.

Nghĩa của 败笔

bàibǐ

BẠI BÚTDanh từphồn thể 敗筆
  1. Nét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa
  2. Biểu đạt sai trong viết lách

Câu hỏi thường gặp

败笔 nghĩa là gì?

败笔 (bàibǐ) nghĩa là Nét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa.

败笔 đọc thế nào?

败笔 đọc là bàibǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 败笔 là gì?

Âm Hán Việt của 败笔 là "bại bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.