TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

败胃

bàiwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敗胃

Âm Hán Việt BẠI VỊ

败胃 nghĩa là mất khẩu vị.

Nghĩa của 败胃

bàiwèi

BẠI VỊĐộng từphồn thể 敗胃
  1. Mất khẩu vị

Câu hỏi thường gặp

败胃 nghĩa là gì?

败胃 (bàiwèi) nghĩa là mất khẩu vị.

败胃 đọc thế nào?

败胃 đọc là bàiwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 败胃 là gì?

Âm Hán Việt của 败胃 là "bại vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.