TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

败落

bàiluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敗落

Âm Hán Việt BẠI LẠC

败落 nghĩa là suy tàn, trở nên đổ nát.

Nghĩa của 败落

bàiluò

BẠI LẠCĐộng từphồn thể 敗落
  1. về địa vị hoặc tài sản Suy tàn
  2. về tòa nhà,... Trở nên đổ nát
  3. Xuống cấp
  4. về cây cối Héo úa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 败落

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

败落 nghĩa là gì?

败落 (bàiluò) nghĩa là suy tàn, trở nên đổ nát.

败落 đọc thế nào?

败落 đọc là bàiluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 败落 là gì?

Âm Hán Việt của 败落 là "bại lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.