TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

败血症

bàixuèzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敗血症

Âm Hán Việt BẠI HUYẾT CHỨNG

败血症 nghĩa là nhiễm trùng máu.

Nghĩa của 败血症

bàixuèzhèng

BẠI HUYẾT CHỨNGDanh từphồn thể 敗血症
  1. Nhiễm trùng máu

Câu hỏi thường gặp

败血症 nghĩa là gì?

败血症 (bàixuèzhèng) nghĩa là nhiễm trùng máu.

败血症 đọc thế nào?

败血症 đọc là bàixuèzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 败血症 là gì?

Âm Hán Việt của 败血症 là "bại huyết chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.