TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

账房

zhàngfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賬房

Âm Hán Việt TRƯỚNG PHÒNG

账房 nghĩa là phòng kế toán, kế toán.

Nghĩa của 账房

zhàngfáng

TRƯỚNG PHÒNGDanh từphồn thể 賬房
  1. Phòng kế toán (thời xưa)
  2. Kế toán
  3. Thu ngân

Câu hỏi thường gặp

账房 nghĩa là gì?

账房 (zhàngfáng) nghĩa là phòng kế toán, kế toán.

账房 đọc thế nào?

账房 đọc là zhàngfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 账房 là gì?

Âm Hán Việt của 账房 là "trướng phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.