TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

货架

huòjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貨架

Âm Hán Việt HÓA GIÁ

货架 nghĩa là kệ hàng, kệ trong cửa hàng.

Nghĩa của 货架

huòjià

HÓA GIÁDanh từphồn thể 貨架
  1. Kệ hàng
  2. Kệ trong cửa hàng

Câu hỏi thường gặp

货架 nghĩa là gì?

货架 (huòjià) nghĩa là kệ hàng, kệ trong cửa hàng.

货架 đọc thế nào?

货架 đọc là huòjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 货架 là gì?

Âm Hán Việt của 货架 là "hóa giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.