TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

货源

huòyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貨源

Âm Hán Việt HÓA NGUYÊN

货源 nghĩa là nguồn cung hàng hóa.

Nghĩa của 货源

huòyuán

HÓA NGUYÊNDanh từphồn thể 貨源
  1. Nguồn cung hàng hóa

Câu hỏi thường gặp

货源 nghĩa là gì?

货源 (huòyuán) nghĩa là nguồn cung hàng hóa.

货源 đọc thế nào?

货源 đọc là huòyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 货源 là gì?

Âm Hán Việt của 货源 là "hóa nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.