TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

货物

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huòwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貨物

Âm Hán Việt HÓA VẬT
Lượng từ đi kèm: 宗 (zōng)

货物 nghĩa là hàng hóa.

Nghĩa của 货物

huòwù

HÓA VẬTDanh từphồn thể 貨物
  1. Hàng hóa

Câu hỏi thường gặp

货物 nghĩa là gì?

货物 (huòwù) nghĩa là hàng hóa.

货物 đọc thế nào?

货物 đọc là huòwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 货物 là gì?

Âm Hán Việt của 货物 là "hóa vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.