货物
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 貨物
Lượng từ đi kèm: 宗 (zōng)
货物 nghĩa là hàng hóa.
Nghĩa của 货物
huòwù
HÓA VẬTDanh từphồn thể 貨物- Hàng hóa
Câu hỏi thường gặp
货物 nghĩa là gì?
货物 (huòwù) nghĩa là hàng hóa.
货物 đọc thế nào?
货物 đọc là huòwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 货物 là gì?
Âm Hán Việt của 货物 là "hóa vật".