TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

货轮

huòlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貨輪

Âm Hán Việt HÓA LUÂN
Lượng từ đi kèm: 艘 (sōu)

货轮 nghĩa là tàu chở hàng, tàu hàng.

Nghĩa của 货轮

huòlún

HÓA LUÂNDanh từphồn thể 貨輪
  1. Tàu chở hàng
  2. Tàu hàng

Câu hỏi thường gặp

货轮 nghĩa là gì?

货轮 (huòlún) nghĩa là tàu chở hàng, tàu hàng.

货轮 đọc thế nào?

货轮 đọc là huòlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 货轮 là gì?

Âm Hán Việt của 货轮 là "hóa luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.