TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

质因数

zhìyīnshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 質因數

Âm Hán Việt CHẤT NHÂN SỐ

质因数 nghĩa là thừa số nguyên tố.

Nghĩa của 质因数

zhìyīnshù

CHẤT NHÂN SỐDanh từphồn thể 質因數
  1. Thừa số nguyên tố (trong số học)

Câu hỏi thường gặp

质因数 nghĩa là gì?

质因数 (zhìyīnshù) nghĩa là thừa số nguyên tố.

质因数 đọc thế nào?

质因数 đọc là zhìyīnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 质因数 là gì?

Âm Hán Việt của 质因数 là "chất nhân số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.