TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

质地

zhìdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 質地

Âm Hán Việt CHẤT ĐỊA

质地 nghĩa là kết cấu, nền tảng.

Nghĩa của 质地

zhìdì

CHẤT ĐỊADanh từphồn thể 質地
  1. Kết cấu
  2. Nền tảng (kết cấu)
  3. Vân
  4. Chất lượng
  5. Tính cách
  6. Tính khí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 质地

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

质地 nghĩa là gì?

质地 (zhìdì) nghĩa là kết cấu, nền tảng.

质地 đọc thế nào?

质地 đọc là zhìdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 质地 là gì?

Âm Hán Việt của 质地 là "chất địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.