质感 nghĩa là chủ nghĩa hiện thực, cảm giác thực tế.
Nghĩa của 质感
zhìgǎn
CHẤT CẢMDanh từphồn thể 質感
Chủ nghĩa hiện thực (trong nghệ thuật)
Cảm giác thực tế
Kết cấu
Chất lượng xúc giác
Câu hỏi thường gặp
质感 nghĩa là gì?
质感 (zhìgǎn) nghĩa là chủ nghĩa hiện thực, cảm giác thực tế.
质感 đọc thế nào?
质感 đọc là zhìgǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 质感 là gì?
Âm Hán Việt của 质感 là "chất cảm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.