TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

质感

zhìgǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 質感

Âm Hán Việt CHẤT CẢM

质感 nghĩa là chủ nghĩa hiện thực, cảm giác thực tế.

Nghĩa của 质感

zhìgǎn

CHẤT CẢMDanh từphồn thể 質感
  1. Chủ nghĩa hiện thực (trong nghệ thuật)
  2. Cảm giác thực tế
  3. Kết cấu
  4. Chất lượng xúc giác

Câu hỏi thường gặp

质感 nghĩa là gì?

质感 (zhìgǎn) nghĩa là chủ nghĩa hiện thực, cảm giác thực tế.

质感 đọc thế nào?

质感 đọc là zhìgǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 质感 là gì?

Âm Hán Việt của 质感 là "chất cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.