TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

质心

zhìxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 質心

Âm Hán Việt CHẤT TÂM

质心 nghĩa là tâm trọng lực, tâm khối lượng.

Nghĩa của 质心

zhìxīn

CHẤT TÂMDanh từphồn thể 質心
  1. Tâm trọng lực
  2. Tâm khối lượng

Câu hỏi thường gặp

质心 nghĩa là gì?

质心 (zhìxīn) nghĩa là tâm trọng lực, tâm khối lượng.

质心 đọc thế nào?

质心 đọc là zhìxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 质心 là gì?

Âm Hán Việt của 质心 là "chất tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.