TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

质证

zhìzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 質證

Âm Hán Việt CHẤT CHỨNG

质证 nghĩa là Đối chứng bằng chứng của bên đối lập trong phiên tòa.

Nghĩa của 质证

zhìzhèng

CHẤT CHỨNGĐộng từphồn thể 質證
  1. Đối chứng bằng chứng của bên đối lập trong phiên tòa

Câu hỏi thường gặp

质证 nghĩa là gì?

质证 (zhìzhèng) nghĩa là Đối chứng bằng chứng của bên đối lập trong phiên tòa.

质证 đọc thế nào?

质证 đọc là zhìzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 质证 là gì?

Âm Hán Việt của 质证 là "chất chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.