TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

质素

zhìsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 質素

Âm Hán Việt CHẤT TỐ

质素 nghĩa là chất lượng.

Nghĩa của 质素

zhìsù

CHẤT TỐDanh từ, Tính từphồn thể 質素
  1. Chất lượng (cao)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 质素

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

质素 nghĩa là gì?

质素 (zhìsù) nghĩa là chất lượng.

质素 đọc thế nào?

质素 đọc là zhìsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 质素 là gì?

Âm Hán Việt của 质素 là "chất tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.