TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贩卖人口

fànmàirénkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 販賣人口

Âm Hán Việt PHIẾN MẠI NHÂN KHẨU

贩卖人口 nghĩa là buôn bán người.

Nghĩa của 贩卖人口

fànmàirénkǒu

PHIẾN MẠI NHÂN KHẨUphồn thể 販賣人口
  1. Buôn bán người

Câu hỏi thường gặp

贩卖人口 nghĩa là gì?

贩卖人口 (fànmàirénkǒu) nghĩa là buôn bán người.

贩卖人口 đọc thế nào?

贩卖人口 đọc là fànmàirénkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 贩卖人口 là gì?

Âm Hán Việt của 贩卖人口 là "phiến mại nhân khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.