TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贪天之功

tāntiānzhīgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貪天之功

Âm Hán Việt THAM THIÊN CHI CÔNG

贪天之功 nghĩa là Cướp công lao của người khác.

Nghĩa của 贪天之功

tāntiānzhīgōng

THAM THIÊN CHI CÔNGphồn thể 貪天之功
  1. thành ngữ Cướp công lao của người khác

Câu hỏi thường gặp

贪天之功 nghĩa là gì?

贪天之功 (tāntiānzhīgōng) nghĩa là Cướp công lao của người khác.

贪天之功 đọc thế nào?

贪天之功 đọc là tāntiānzhīgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 贪天之功 là gì?

Âm Hán Việt của 贪天之功 là "tham thiên chi công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.