TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贪小失大

tānxiǎoshīdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貪小失大

Âm Hán Việt THAM TIỂU THẤT ĐẠI

贪小失大 nghĩa là Tham cái nhỏ mất cái lớn.

Nghĩa của 贪小失大

tānxiǎoshīdà

THAM TIỂU THẤT ĐẠIphồn thể 貪小失大
  1. thành ngữ Tham cái nhỏ mất cái lớn

Câu hỏi thường gặp

贪小失大 nghĩa là gì?

贪小失大 (tānxiǎoshīdà) nghĩa là Tham cái nhỏ mất cái lớn.

贪小失大 đọc thế nào?

贪小失大 đọc là tānxiǎoshīdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 贪小失大 là gì?

Âm Hán Việt của 贪小失大 là "tham tiểu thất đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.