贪心不足 nghĩa là Tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn.
Nghĩa của 贪心不足
tānxīnbùzú
THAM TÂM BẤT TÚCCụm từphồn thể 貪心不足
Tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
Câu hỏi thường gặp
贪心不足 nghĩa là gì?
贪心不足 (tānxīnbùzú) nghĩa là Tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn.
贪心不足 đọc thế nào?
贪心不足 đọc là tānxīnbùzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 贪心不足 là gì?
Âm Hán Việt của 贪心不足 là "tham tâm bất túc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.