TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贪恋

tānliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貪戀

Âm Hán Việt THAM LUYẾN

贪恋 nghĩa là lưu luyến, không nỡ từ bỏ.

Nghĩa của 贪恋

tānliàn

THAM LUYẾNĐộng từphồn thể 貪戀
  1. Lưu luyến
  2. Không nỡ từ bỏ (gì đó)
  3. Đam mê (sự hưởng thụ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

贪恋 nghĩa là gì?

贪恋 (tānliàn) nghĩa là lưu luyến, không nỡ từ bỏ.

贪恋 đọc thế nào?

贪恋 đọc là tānliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贪恋 là gì?

Âm Hán Việt của 贪恋 là "tham luyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.