TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贪欲

tānyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貪慾

Âm Hán Việt THAM DỤC

贪欲 nghĩa là tham lam, tham vọng.

Nghĩa của 贪欲

tānyù

THAM DỤCDanh từphồn thể 貪慾
  1. Tham lam
  2. Tham vọng
  3. Tham lam vô độ
  4. Háo hức

Câu hỏi thường gặp

贪欲 nghĩa là gì?

贪欲 (tānyù) nghĩa là tham lam, tham vọng.

贪欲 đọc thế nào?

贪欲 đọc là tānyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 贪欲 là gì?

Âm Hán Việt của 贪欲 là "tham dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.