TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贪求

tānqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貪求

Âm Hán Việt THAM CẦU

贪求 nghĩa là Theo đuổi một cách tham lam.

Nghĩa của 贪求

tānqiú

THAM CẦUĐộng từphồn thể 貪求
  1. Theo đuổi một cách tham lam
  2. Khao khát

Thành ngữ có 贪求

Câu hỏi thường gặp

贪求 nghĩa là gì?

贪求 (tānqiú) nghĩa là Theo đuổi một cách tham lam.

贪求 đọc thế nào?

贪求 đọc là tānqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 贪求 là gì?

Âm Hán Việt của 贪求 là "tham cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.