贫下中农
Phồn thể: 貧下中農
贫下中农 nghĩa là Bần nông và trung nông thấp: nông dân mà trước cải cách ruộng đất có rất ít hoặc không có đất (bần nông) và những người chỉ đủ sống bằng đất của mình (trung nông thấp).
Nghĩa của 贫下中农
pínxiàzhōngnóng
BẦN HẠ TRUNG NÔNGDanh từphồn thể 貧下中農- thể loại được Đảng Cộng sản định nghĩa Bần nông và trung nông thấp: nông dân mà trước cải cách ruộng đất có rất ít hoặc không có đất (bần nông) và những người chỉ đủ sống bằng đất của mình (trung nông thấp)
Câu hỏi thường gặp
贫下中农 nghĩa là gì?
贫下中农 (pínxiàzhōngnóng) nghĩa là Bần nông và trung nông thấp: nông dân mà trước cải cách ruộng đất có rất ít hoặc không có đất (bần nông) và những người chỉ đủ sống bằng đất của mình (trung nông thấp).
贫下中农 đọc thế nào?
贫下中农 đọc là pínxiàzhōngnóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 贫下中农 là gì?
Âm Hán Việt của 贫下中农 là "bần hạ trung nông".