TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贫困地区

pínkùndìqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貧困地區

Âm Hán Việt BẦN KHỐN ĐỊA KHU

贫困地区 nghĩa là vùng nghèo, khu vực nghèo khó.

Nghĩa của 贫困地区

pínkùndìqū

BẦN KHỐN ĐỊA KHUphồn thể 貧困地區
  1. Vùng nghèo
  2. Khu vực nghèo khó

Câu hỏi thường gặp

贫困地区 nghĩa là gì?

贫困地区 (pínkùndìqū) nghĩa là vùng nghèo, khu vực nghèo khó.

贫困地区 đọc thế nào?

贫困地区 đọc là pínkùndìqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 贫困地区 là gì?

Âm Hán Việt của 贫困地区 là "bần khốn địa khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.