TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贫困

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pínkùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貧困

Âm Hán Việt BẦN KHỐN

贫困 nghĩa là nghèo nàn, nghèo khó.

Nghĩa của 贫困

pínkùn

BẦN KHỐNTính từ, Danh từphồn thể 貧困
  1. Nghèo nàn
  2. Nghèo khó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贫困

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

贫困 nghĩa là gì?

贫困 (pínkùn) nghĩa là nghèo nàn, nghèo khó.

贫困 đọc thế nào?

贫困 đọc là pínkùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贫困 là gì?

Âm Hán Việt của 贫困 là "bần khốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.