TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贫困率

pínkùnlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貧困率

Âm Hán Việt BẦN KHỐN SUẤT

贫困率 nghĩa là tỷ lệ nghèo.

Nghĩa của 贫困率

pínkùnlǜ

BẦN KHỐN SUẤTphồn thể 貧困率
  1. Tỷ lệ nghèo

Câu hỏi thường gặp

贫困率 nghĩa là gì?

贫困率 (pínkùnlǜ) nghĩa là tỷ lệ nghèo.

贫困率 đọc thế nào?

贫困率 đọc là pínkùnlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 贫困率 là gì?

Âm Hán Việt của 贫困率 là "bần khốn suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.