TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贫无立锥之地

pínwúlìzhuīzhīdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貧無立錐之地

Âm Hán Việt BẦN VÔ LẬP TRÙY CHI ĐỊA

贫无立锥之地 nghĩa là cực kỳ nghèo túng.

Nghĩa của 贫无立锥之地

pínwúlìzhuīzhīdì

BẦN VÔ LẬP TRÙY CHI ĐỊAphồn thể 貧無立錐之地
  1. Không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng

Câu hỏi thường gặp

贫无立锥之地 nghĩa là gì?

贫无立锥之地 (pínwúlìzhuīzhīdì) nghĩa là cực kỳ nghèo túng.

贫无立锥之地 đọc thế nào?

贫无立锥之地 đọc là pínwúlìzhuīzhīdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 贫无立锥之地 là gì?

Âm Hán Việt của 贫无立锥之地 là "bần vô lập trùy chi địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.