贫民
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 貧民
贫民 nghĩa là người nghèo.
Nghĩa của 贫民
pínmín
BẦN DÂNDanh từphồn thể 貧民- Người nghèo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贫民
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 贫民
Câu hỏi thường gặp
贫民 nghĩa là gì?
贫民 (pínmín) nghĩa là người nghèo.
贫民 đọc thế nào?
贫民 đọc là pínmín (pinyin).
Âm Hán Việt của 贫民 là gì?
Âm Hán Việt của 贫民 là "bần dân".