TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贫油国

pínyóuguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貧油國

Âm Hán Việt BẦN DU QUỐC

贫油国 nghĩa là quốc gia nghèo dầu.

Nghĩa của 贫油国

pínyóuguó

BẦN DU QUỐCphồn thể 貧油國
  1. Quốc gia nghèo dầu

Câu hỏi thường gặp

贫油国 nghĩa là gì?

贫油国 (pínyóuguó) nghĩa là quốc gia nghèo dầu.

贫油国 đọc thế nào?

贫油国 đọc là pínyóuguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 贫油国 là gì?

Âm Hán Việt của 贫油国 là "bần du quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.