TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贫液

pínyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貧液

Âm Hán Việt BẦN DỊCH

贫液 nghĩa là chất lỏng thải.

Nghĩa của 贫液

pínyè

BẦN DỊCHphồn thể 貧液
  1. Chất lỏng thải
  2. Chất lỏng đã hớt bỏ cặn

Câu hỏi thường gặp

贫液 nghĩa là gì?

贫液 (pínyè) nghĩa là chất lỏng thải.

贫液 đọc thế nào?

贫液 đọc là pínyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 贫液 là gì?

Âm Hán Việt của 贫液 là "bần dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.