TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贫腔

pínqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貧腔

贫腔 nghĩa là dài dòng, lắm lời.

Nghĩa của 贫腔

pínqiāng

phồn thể 貧腔
  1. Dài dòng
  2. Lắm lời

Câu hỏi thường gặp

贫腔 nghĩa là gì?

贫腔 (pínqiāng) nghĩa là dài dòng, lắm lời.

贫腔 đọc thế nào?

贫腔 đọc là pínqiāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.